19/08/2023

BÀI 11 BIỂU THỨC CÓ CHỨA CHỮ TT

 Thực hành Câu 1

Phương pháp giải:

Thay chữ bằng số rồi tính giá trị của các biểu thức đó.

Lời giải chi tiết:

a) Nếu a = 8 và b = 15 thì 3 x a + b = 3 x 8 + 15

                                                      = 24 + 15

                                                      = 39

b) Nếu a = 1 và b = 97 thì 3 x a + b = 3 x 1 + 97

                                                      = 3 + 97

                                                      = 100

Luyện tập Câu 1

Phương pháp giải:

Áp dụng công thức S = a x b  ;  b = S : a   ;  a = S : b để tính các số đo trong bảng.

Lời giải chi tiết:

- Nếu a = 7 cm, b = 5 cm thì S = a x b = 7 x 5 = 35 (cm2)

- Nếu a = 7 cm, S = 35 cm2 thì b = S : a = 35 : 7 = 5 (cm)

- Nếu b = 9 cm , S = 144 cm2 thì a = S : b = 144 : 9 = 16 (cm)

Ta có kết quả như sau:

Luyện tập Câu 2

Phương pháp giải:

Thay chữ bằng số vào công thức P = (a + b) x 2 rồi tính giá trị của biểu thức.

Lời giải chi tiết:

- Nếu a = 8 cm, b = 6 cm thì P = (a + b) x 2 = (8 + 6) x 2 = 14 x 2 = 28 (cm)

- Nếu a = 12 m, b = 7 m thì P = (a + b) x 2 = (12 + 7) x 2 = 38 (m)

- Nếu a = 20 m, P = 60 m thì 60 = (20 + b) x 2

  Nên b = 60 : 2 – 20 = 30 – 20 = 10

Ta có kết quả như sau:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét